Liên hệ với Chohangtot.vn

0941.499.788

Thời gian làm việc:

        8h - 17h30 từ thứ 2 đến thứ 6

        8h - 12h ngày thứ 7

hotrochohangtot@gmail.com

Sản phẩm đã xem (0)
DANH MỤC SẢN PHẨM

Đồng hồ vạn năng Fluke 789

Thương hiệu:
Đánh giá:
Mã sản phẩm: fluke789
Lượt xem: 4259
Các tính năng của Fluke 789
Bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V
Hiển thị kép rất lớn
25.800.000 VNĐ
Chọn địa chỉ của bạn để kiểm tra phí vận chuyển và thời gian giao hàng dự kiến
Thẻ ATM nội địaThanh toán khi nhận hàng
Nhân viên tư vấn:
Bảo đảm chính hãng 100%Đổi trả dễ dàngGiao hàng tận nơiThanh toán khi nhận hàng

Chi tiết sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm Đồng hồ vạn năng Fluke 789

 Các tính năng của Fluke 789

Bộ cấp nguồn vòng lặp 24 V
Hiển thị kép rất lớn
Đèn nền tăng cường với 2 chế độ sáng
Khả năng truyền dẫn 1200 Ohm khi phát tín hiệu mA
Cài đặt chế độ HART với nguồn điện vòng lặp và điện trở 250 ohm tích hợp
Các nút từ 0% và 100 % để chuyển đổi nguồn từ 4 đến 20 mA khi kiểm tra nhịp nhanh
Có thể tiếp cận cầu chì từ bên ngoài để dễ dàng thay thế
Cổng hồng ngoại để xử lý dữ liệu trong phần mềm FlukeView Forms (V2.1)

Các tính năng của Fluke 789 cũng có trong Fluke 787
Đồng hồ đo vạn năng kỹ thuật số hiệu dụng thực chính xác 1000 V, 440 mA
Độ chính xác điện áp một chiều 0,1%
Độ chính xác dòng điện một chiều 0,05%
Đo tần số tới 20 kHz
Các chế độ Tối thiểu/Tối đa/Trung bình/Giữ/Tương đối
Kiểm tra đi-ốt và còi báo thông mạch
Chỉ báo mA đồng thời và % thang đo
Phát tín hiệu dòng điện một chiều 20 mA/thiết bị hiệu chuẩn vòng lặp/bộ mô phỏng
Thay đổi bước tùy chỉnh (100%, 25%, thô, tinh) cộng với thay đổi bước và độ dốc tự động
Có thể tiếp cận pin từ bên ngoài để dễ dàng thay pin

Tuân thủ các điều kiện về an toàn
Đáp ứng các tiêu chuẩn EN61010-1 CAT III 1000 V và EN61010-1 CAT IV 600 V.

Thông số kỹ thuật
Đo dòng điện
Dải đo:  0-1 A AC hoặc DC
Độ phân giải:  1 mA
Độ chính xác:  0,2% + 2 LSD (DC)
   
Dải đo:  0-30 mA
Độ phân giải:  0,001 mA
Độ chính xác:  0,05% + 2 LSD
Nguồn dòng điện
Dải đo:  0-20 mA hoặc 4-20 mA
Độ phân giải:  0,05% nhịp
Khả năng truyền dẫn:  Phù hợp 24 V hoặc 1200 Ω @ 20 mA
Tần số
   đến 19,999 kHz, 0,005% + 1 LSD
Tính thông mạch
   Kêu bíp đối với điện trở < 100 Ω
Đo điện áp
Dải đo:  0-1000 V AC (true-rms) hoặc DC
Độ phân giải:  0,1 mV đến 1,0 V
Độ chính xác:  0,1% Rdg + 1 LSD (VDC)
Đo điện trở
   đến 40 MΩ, 0,2% + 1 LSD
Kiểm tra đi-ốt
   2,0 V thể hiện độ sụt áp đi-ốt
Hiển thị dòng điện và % nhịp
   Có
Thay đổi bước, độ dốc tự động
   Có

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -20 ºC đến 55 ºC
Nhiệt độ bảo quản
    -40 ºC đến 60 ºC
Độ ẩm (Không bao gồm phần ngưng tụ)
   95% lên tới 30 ºC
   75% lên tới 40 ºC
   45% lên tới 50 ºC
   35% lên tới 55 ºC
Hệ số nhiệt độ
   0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên ºC (đối với nhiệt độ < 18 ºC hoặc > 28 ºC)

 

Thông số kỹ thuật an toàn
An toàn điện
   Được thiết kế theo IEC 1010-1, ANSI/ISA S82.01-1994 và CAN/CSA C22.2 Số 1010.1-92
Chuẩn quá áp
   IEC 1010-1 CAT III 1000 V
   IEC 1010-1 CAT IV 600 V
Điện áp tối đa
   1000 V rms

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
   50 x 100 x 203 mm (1,25" C x 3,41"R x 7,35" D)
Khối lượng
   610 g (1,6 lbs)
Pin
   4 pin kiềm AA
Bảo hành
   3 năm
Thời lượng pin
   140 giờ điển hình (đo), 10 giờ điển hình (dẫn nguồn 20 mA)
Va đập & rung động
   Ngẫu nhiên 2 g, 5-500 Hz
   Chịu va đập rơi ở độ cao 1 m
 
 

Thông số kỹ thuật

Nhận xét về sản phẩm

Thương hiệu Nổi bật